Sản phẩm

mỗi trang
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 150 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 150 Hãng : THERMO

Thiết kế quang học: Chùm tia đôi Băng thông phổ : 2nm Nguồn sáng : Đèn nháy Xenon (thông thường> 5 năm, bảo hành 3 năm) Đầu dò : Điốt quang silicon kép Bước sóng : Dải bước sóng: 190–1100 nm Độ chính xác: ±0.5 nm Độ lặp lại : <±0.2 nm Tốc độ quét : Chậm, trung bình và nhanh (lên đến 1600 nm / phút) Độ phân giải dữ liệu : 0.2 nm, 0.5 nm, 1 nm, 2 nm, 5 nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 50 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 50 Hãng : THERMO

Thiết kế quang học: Chùm tia đôi Băng thông phổ : 2nm Nguồn sáng : Đèn nháy Xenon (thông thường> 5 năm, bảo hành 3 năm) Đầu dò : Điốt quang silicon kép Bước sóng : Dải bước sóng: 190–1100 nm Độ chính xác: ±0.5 nm Độ lặp lại : <±0.2 nm Tốc độ quét : Chậm, trung bình và nhanh (lên đến 1600 nm / phút) Độ phân giải dữ liệu : 0.2 nm, 0.5 nm, 1 nm, 2 nm, 5 nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 40 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 40 Hãng : THERMO

Thiết kế quang học: Chùm tia đôi Băng thông phổ : 5nm Nguồn sáng : Tungsten-Halogen (>1000 giờ) Đầu dò : Điốt quang silicon kép Bước sóng : Dải bước sóng: 325–1100 nm Độ chính xác: ±0.5 nm Độ lặp lại : <±0.2 nm Tốc độ quét : Tự động— lên đến 1800 nm / phút Độ phân giải dữ liệu : 0.2 nm, 0.5 nm, 1 nm, 2 nm, 5 nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 30 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 30 Hãng : THERMO

Thiết kế quang học: Chùm đơn Băng thông phổ : 5nm Nguồn sáng : Tungsten-Halogen (>1000 giờ) Đầu dò : Điốt quang silicon Bước sóng : Dải bước sóng:325–1100 nm Độ chính xác: ±2 nm Độ lặp lại : <±1 nm Tốc độ quét : Tự động — lên đến 1200 nm / phút Độ phân giải dữ liệu : 1 nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 140 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS GENESYS 140 Hãng : THERMO

Thiết kế quang học: Chùm tia đôi Băng thông phổ : 5nm Nguồn sáng : Tungsten-Halogen (>1000 giờ) Đầu dò : Điốt quang silicon kép Bước sóng : Dải bước sóng: 325–1100 nm Độ chính xác: ±0.5 nm Độ lặp lại : <±0.2 nm Tốc độ quét : Tự động— lên đến 1800 nm / phút Độ phân giải dữ liệu : 0.2 nm, 0.5 nm, 1 nm, 2 nm, 5 nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 350 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 350 Hãng : THERMO

Phạm vi : 190-1100nm Độ chính xác: ±0.20 nm (546.07 nm Hg emission line), ±0.30 nm, 190–900 nm. Tính lặp lại: Độ lệch chuẩn của 10 phép đo <0,05 nm Tốc độ quét: Có thể thay đổi, lên đến 6000 nm / phút Khoảng dữ liệu 10, 5, 2, 1, 0,5, 0,2, 0,1, 0,05 nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 260 Bio Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 260 Bio Hãng : THERMO

Phạm vi : 190-1100nm Độ chính xác: ±0.2 nm (541.9, 546.1nm mercury lines), ±0.5nm (full range 190-1100nm). Tính lặp lại: ≤0.01 nm (546.1nm mercury lines), SD of 10 mearurements). Tốc đọ quét: <1 to 6000nm/min, có thể thay đổi được Khoảng tăng bước sóng: 10, 5 , 2, 1.0, 0.5, 0.2, 0.1nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 201 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 201 Hãng : THERMO

Phạm vi : 190-1100nm Độ chính xác: ±0.2 nm (541.9, 546.1nm mercury lines), ±0.5nm (full range 190-1100nm). Tính lặp lại: ≤0.01 nm (546.1nm mercury lines), SD of 10 mearurements). Tốc đọ quét: <1 to 6000nm/min, có thể thay đổi được Khoảng tăng bước sóng: 10, 5 , 2, 1.0, 0.5, 0.2, 0.1nm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 220 Hãng : THERMO Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS EVOLUTION 220 Hãng : THERMO

Phạm vi : 190-1100nm Độ chính xác: ±0.2 nm (541.9, 546.1nm mercury lines), ±0.5nm (full range 190-1100nm). Tính lặp lại: ≤0.01 nm (546.1nm mercury lines), SD of 10 mearurements). Tốc đọ quét: <1 to 6000nm/min, có thể thay đổi được Khoảng tăng bước sóng: 10, 5 , 2, 1.0, 0.5, 0.2, 0.1nm

Call : 038 606 8292
Máy quang phổ UV-VIS Orion AquaMate 7000 Hãng : THERMO Call

Máy quang phổ UV-VIS Orion AquaMate 7000 Hãng : THERMO

Thiết kế quang học: Chùm tia đơn Băng thông phổ : 5.0 nm Nguồn sáng : Đèn halogen-vonfram (1000 giờ) Máy dò : Điốt quang silicon Bước sóng : Dải bước sóng: 325 to 1100 nm Độ chính xác: ±1.0 nm Độ lặp lại : <±0.5 nm Tốc độ quay: 11.000 nm/ phút

Call : 038 606 8292
MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY Model: 2100Q Hãng : Hach Call

MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY Model: 2100Q Hãng : Hach

Khoảng đo: 0-1000NTU (FNU) -Sai số: ±2% kết quả đo cộng ánh sáng lạc từ 0-1000NTU -Độ lặp lại: ±1% kết quả đo hoặc 0.01NTU (FNU) -Độ phân giải: 0.01NTU trên thang đo thấp nhất -Ánh sáng lạc <0.02NTU (FNU) -Trung bình tín hiệu: lựa chọn on/off

Call : 038 606 8292
MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU Nước ĐỂ BÀN Model: HQ440D  Hãng: Hach / Mỹ Call

MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU Nước ĐỂ BÀN Model: HQ440D Hãng: Hach / Mỹ

Máy có thể đo các chỉ tiêu: Temperature, pH -Glass, mV, Conductivity, TDS, Salinity, Resistivity, DO - Luminescent (LDO), DO - BOD Probe (with LDO), ORP/Redox, Ammonia, Nitrate, Fluoride, Sodium, Chloride, Ammonium.( Phụ thuộc điện cực lựa chọn) - Cho phép kết nối 2 đầu đo đồng thời và ngay lập tức đọc kết quả 2 đầu đo.

Call : 038 606 8292
Máy quang phổ khả kiến phân tích nước Model: DR3900 Hãng :Hach Call

Máy quang phổ khả kiến phân tích nước Model: DR3900 Hãng :Hach

Khoảng bước sóng: 320-1100 nm -Sai số bước sóng: ±1.5 nm (trong khoảng 340-900nm) -Độ phân giải bước sóng: 1 nm -Độ lặp lại bước sóng: ±0.1nm -Độ rộng giải quang phổ: 5 nm -Dải quang: ±3.0Abs

Call : 038 606 8292
Máy đo pH/EC để bàn Model :Orion Star A215 Hãng: Thermo Scientific Call

Máy đo pH/EC để bàn Model :Orion Star A215 Hãng: Thermo Scientific

Thang đo pH: -2.000 to 20.000 - Độ phân giải: 0.1, 0.01, 0.001 pH - Độ chính xác: ±0.002 pH - Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm - Thang đo Conductivity (EC): 0.001 μS to 3000 mS (tùy theo thang đo của điện cực) - Độ phân giải: lên đến 0.001 μS (tùy thang) - Độ chính xác: 0.5 % - Hiệu chuẩn đến 5 điểm

Call : 038 606 8292
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS Aquamate 8100 Hãng:  Thermo Scientific Call

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS Aquamate 8100 Hãng: Thermo Scientific

Bước sóng hoạt động: Từ 190…. 1100 nm – Độ chính xác: 0,5 nm – Độ lặp lại: <±0.2 nm – Tốc độ quét: chậm, trung bình, nhanh (lên tới 1600 nm/phút) – Độ phân giải dữ liệu: 0.2 nm, 0.5 nm, 1 nm, 2 nm, 5 nm

Call : 038 606 8292
TỦ ẤM ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN 57lit Model: BD56 Hãng:BINDER Call

TỦ ẤM ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN 57lit Model: BD56 Hãng:BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng thêm 5 ° C đến 100 ° C Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Sự đối lưu tự nhiên Bộ điều khiển với màn hình LCD Điều khiển cơ điện của van xả khí Cửa trong làm bằng kính cường lực 2 giá đỡ mạ crôm

Call : 038 606 8292
CÂN PHÂN TÍCH 6 số Model : BM-5 Hãng : A&D Call

CÂN PHÂN TÍCH 6 số Model : BM-5 Hãng : A&D

Khả năng cân tối đa: 5.2g - Độ phân giải: 0.000001g (6 số lẻ sau gam) - Độ lặp lại (standard deviation): 0.0012mg (Với quả chuẩn 1 g) - Khả năng cân nhỏ nhất: 2mg (Thông thường - Theo tiêu chuẩn Dược điển Mỹ, chương 41) - Độ tuyến tính : ±0.010mg - Độ trôi: ±2ppm/ ⁰C (Trong khoảng 10⁰C đến 30⁰C, tắt chức năng tự động hiệu chuẩn cân khi có sự thay đổi về môi trường làm việc) - Thời gian ổn định cân: thông thường khoảng 10 giây (Ở chế độ FAST)

Call : 038 606 8292
MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 60 x 30cm Call

MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 60 x 30cm

Chất liệu : thép không gỉ cấp 304 cho máy dò, thép không gỉ cấp 201 cho khung, đai trắng PVC / PU . Chiều dài dây đai (mm): 1500mm . Chiều cao băng tải từ dây đai đến mặt đất : 750mm + chân 100mm có thể điều chỉnh, kể cả bánh xe di chuyển được. Hệ thống báo động : còi / đèn cảnh báo . Tốc độ dòng chảy : cố định 25 m / phút hoặc thay đổi 10 đến 40 m / phút. Kích thước cửa dò dị vật : 60 cm x 30 cm

Call : 038 606 8292
MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 50 x 25cm Call

MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 50 x 25cm

Chất liệu : thép không gỉ cấp 304 cho máy dò, thép không gỉ cấp 201 cho khung, đai trắng PVC / PU . Chiều dài dây đai (mm): 1500mm . Chiều cao băng tải từ dây đai đến mặt đất : 750mm + chân 100mm có thể điều chỉnh, kể cả bánh xe di chuyển được. Hệ thống báo động : còi / đèn cảnh báo . Tốc độ dòng chảy : cố định 25 m / phút hoặc thay đổi 10 đến 40 m / phút. Kích thước cửa dò dị vật : 50 cm x 25cm

Call : 038 606 8292
MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 50 x 20cm Call

MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 50 x 20cm

Chất liệu : thép không gỉ cấp 304 cho máy dò, thép không gỉ cấp 201 cho khung, đai trắng PVC / PU . Chiều dài dây đai (mm): 1500mm . Chiều cao băng tải từ dây đai đến mặt đất : 750mm + chân 100mm có thể điều chỉnh, kể cả bánh xe di chuyển được. Hệ thống báo động : còi / đèn cảnh báo . Tốc độ dòng chảy : cố định 25 m / phút hoặc thay đổi 10 đến 40 m / phút. Kích thước cửa dò dị vật : 50 cm x 20cm

Call : 038 606 8292
MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 40 x 15cm Call

MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 40 x 15cm

Chất liệu : thép không gỉ cấp 304 cho máy dò, thép không gỉ cấp 201 cho khung, đai trắng PVC / PU . Chiều dài dây đai (mm): 1500mm . Chiều cao băng tải từ dây đai đến mặt đất : 750mm + chân 100mm có thể điều chỉnh, kể cả bánh xe di chuyển được. Hệ thống báo động : còi / đèn cảnh báo . Tốc độ dòng chảy : cố định 25 m / phút hoặc thay đổi 10 đến 40 m / phút. Kích thước cửa dò dị vật : 40 cm x 15cm

Call : 038 606 8292
MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 40 x 12 cm Call

MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 40 x 12 cm

Chất liệu : thép không gỉ cấp 304 cho máy dò, thép không gỉ cấp 201 cho khung, đai trắng PVC / PU . Chiều dài dây đai (mm): 1500mm . Chiều cao băng tải từ dây đai đến mặt đất : 750mm + chân 100mm có thể điều chỉnh, kể cả bánh xe di chuyển được. Hệ thống báo động : còi / đèn cảnh báo . Tốc độ dòng chảy : cố định 25 m / phút hoặc thay đổi 10 đến 40 m / phút. Kích thước cửa dò dị vật : 40 cm x 12cm

Call : 038 606 8292
MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 30 x 10 cm Call

MÁY DÒ KIM LOẠI DẠNG BĂNG CHUYỀN TỰ ĐỘNG 30 x 10 cm

Chất liệu : thép không gỉ cấp 304 cho máy dò, thép không gỉ cấp 201 cho khung, đai trắng PVC / PU . Chiều dài dây đai (mm): 1500mm . Chiều cao băng tải từ dây đai đến mặt đất : 750mm + chân 100mm có thể điều chỉnh, kể cả bánh xe di chuyển được. Hệ thống báo động : còi / đèn cảnh báo . Tốc độ dòng chảy : cố định 25 m / phút hoặc thay đổi 10 đến 40 m / phút. Kích thước cửa dò dị vật : 30 cm x 10cm

Call : 038 606 8292
TỦ LÃO HÓA 60 lit Model MKF56 Hãng BINDER Call

TỦ LÃO HÓA 60 lit Model MKF56 Hãng BINDER

Phạm vi nhiệt độ: -40 ° C đến 180 ° C Phạm vi độ ẩm: 10% đến 98% rh 4 tiếp điểm rơle điện áp bằng 0 có thể được kích hoạt thông qua bộ điều khiển MCS Công nghệ buồng sấy sơ bộ APT.line ™ Lập trình bảo vệ ngưng tụ cho vật liệu thử nghiệm Cửa sổ quan sát nóng với đèn LED nội thất Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung và độ ẩm hơi Phần mềm quản lý đa năng BINDER APT-COM ™ Phiên bản cơ bản Hệ thống xử lý sự cố với báo động hình ảnh và âm thanh Bộ điều khiển màn hình cảm ứng trực quan

Call : 038 606 8292
TỦ VI KHÍ HẬU 1020 lit Model :KBF-S1020 Hãng : BINDER Call

TỦ VI KHÍ HẬU 1020 lit Model :KBF-S1020 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: 0 ° C đến 70 ° C Phạm vi độ ẩm: 20% đến 80% rh Công nghệ buồng sấy sơ bộ APT.line ™ Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung và độ ẩm hơi nước LCD để hiển thị nhiệt độ và độ ẩm cùng với thông tin và báo động bổ sung Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các giá trị đo có thể được đọc ra ở định dạng mở thông qua USB Tự kiểm tra tủ để phân tích trạng thái toàn diện

Call : 038 606 8292
TỦ VI KHÍ HẬU 700 lit Model :KBF-S720 Hãng : BINDER Call

TỦ VI KHÍ HẬU 700 lit Model :KBF-S720 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: 0 ° C đến 70 ° C Phạm vi độ ẩm: 20% đến 80% rh Công nghệ buồng sấy sơ bộ APT.line ™ Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung và độ ẩm hơi nước LCD để hiển thị nhiệt độ và độ ẩm cùng với thông tin và báo động bổ sung Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các giá trị đo có thể được đọc ra ở định dạng mở thông qua USB Tự kiểm tra tủ để phân tích trạng thái toàn diện Khoang bên trong làm hoàn toàn bằng thép không gỉ 2 giá đỡ bằng thép không gỉ, bao gồm. giá hỗ trợ

Call : 038 606 8292
TỦ VI KHÍ HẬU 247 lit Model :KBF-S240 Hãng : BINDER Call

TỦ VI KHÍ HẬU 247 lit Model :KBF-S240 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: 0 ° C đến 70 ° C Phạm vi độ ẩm: 20% đến 80% rh Công nghệ buồng sấy sơ bộ APT.line ™ Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung và độ ẩm hơi nước LCD để hiển thị nhiệt độ và độ ẩm cùng với thông tin và báo động bổ sung Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các giá trị đo có thể được đọc ra ở định dạng mở thông qua USB Tự kiểm tra tủ để phân tích trạng thái toàn diện Khoang bên trong làm hoàn toàn bằng thép không gỉ 2 giá đỡ bằng thép không gỉ, bao gồm. giá hỗ trợ

Call : 038 606 8292
TỦ VI KHÍ HẬU 102 lit Model :KBF-S115 Hãng : BINDER Call

TỦ VI KHÍ HẬU 102 lit Model :KBF-S115 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: 0 ° C đến 70 ° C Phạm vi độ ẩm: 20% đến 80% rh Công nghệ buồng sấy sơ bộ APT.line ™ Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung và độ ẩm hơi nước LCD để hiển thị nhiệt độ và độ ẩm cùng với thông tin và báo động bổ sung Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các giá trị đo có thể được đọc ra ở định dạng mở thông qua USB Tự kiểm tra tủ để phân tích trạng thái toàn diện

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED720 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED720 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng với 12 ° C đến 300 ° C Tiêu thụ năng lượng thấp hơn tới 30% so với các đơn vị thông thường trên thị trường Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Điều chỉnh tốc độ quạt Bộ điều khiển với màn hình LCD và các chức năng thời gian nâng cao Điều khiển cơ điện của van xả khí 2 giá đỡ mạ crôm

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED260 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED260 Hãng : BINDER

Bộ điều khiển với màn hình LCD và các chức năng thời gian nâng cao Điều khiển cơ điện của van xả khí 2 giá đỡ mạ crôm Thiết bị an toàn nhiệt độ điều chỉnh độc lập tích hợp Class 2 (DIN 12880) với báo động trực quan Thiết kế tay cầm tiện dụng Giao diện Ethernet Cổng USB để ghi dữ liệu

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED115 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED115 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng với 10 ° C đến 300 ° C Tiêu thụ năng lượng thấp hơn tới 30% so với các đơn vị thông thường trên thị trường Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Điều chỉnh tốc độ quạt Bộ điều khiển với màn hình LCD và các chức năng thời gian nâng cao Điều khiển cơ điện của van xả khí 2 giá đỡ mạ crôm Có thể xếp chồng

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED56 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FED56 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng với 10 ° C đến 300 ° C Tiêu thụ năng lượng thấp hơn tới 30% so với các đơn vị thông thường trên thị trường Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Điều chỉnh tốc độ quạt Bộ điều khiển với màn hình LCD và các chức năng thời gian nâng cao

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FD260 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FD260 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng với 10 ° C đến 300 ° C Tiêu thụ năng lượng thấp hơn tới 30% so với các đơn vị thông thường trên thị trường Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Đối lưu cưỡng bức Bộ điều khiển với màn hình LCD Điều khiển cơ điện của vạn xả khí

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FD115 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FD115 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng với 10 ° C đến 300 ° C Tiêu thụ năng lượng thấp hơn tới 30% so với các đơn vị thông thường trên thị trường Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Đối lưu cưỡng bức Bộ điều khiển với màn hình LCD Điều khiển cơ điện của vạn xả khí

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FD56 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC Model : FD56 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ môi trường cộng với 10 ° C đến 300 ° C Tiêu thụ năng lượng thấp hơn tới 30% so với các đơn vị thông thường trên thị trường Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line ™ Đối lưu cưỡng bức Bộ điều khiển với màn hình LCD Điều khiển cơ điện của vạn xả khí 2 giá đỡ mạ crôm

Call : 038 606 8292
TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN Model : ED23 Hãng : BINDER Call

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN Model : ED23 Hãng : BINDER

Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ phòng cộng với 5 ° C đến 300 ° C Công nghệ buồng sấy sơ bộ APT.line ™ Sự đối lưu tự nhiên Điều chỉnh nắp xả khí Bộ điều khiển với chức năng hẹn giờ 2 giá đỡ mạ crôm Thiết bị an toàn nhiệt độ có thể điều chỉnh độc lập loại 2 (DIN 12880) với báo động hình ảnh

Call : 038 606 8292

Hổ trợ trực tuyến

PHÒNG KINH DOANH

PHÒNG KINH DOANH - 038 606 8292

HỖ TRỢ  Zalo 24/7

HỖ TRỢ Zalo 24/7 - 0982 759 343

Thống kê

  • Đang online 37
  • Hôm nay 219
  • Hôm qua 829
  • Trong tuần 3,979
  • Trong tháng 4,725
  • Tổng cộng 2,122,589

Top

   (0)